passe

danh từ giống cái
  1. (thể dục thể thao) sự dấn lên (đấu gươm)
  2. (săn bắn) sự đi qua, sự bay qua; mùa đi qua, mùa bay qua
    • Saison de la passe des cigognes
      mùa bay qua
  3. (thể dục thể thao) sự chuyền bóng
  4. (ngành in) giấy in đôi
  5. (đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt (mỗi ván)
  6. (hàng hải) lạch
    • Passe difficile
      lạch khó qua
  7. sự huơ tay (để thôi miên)
  8. vòng (dây cuộn)
  9. vành ()
    • bonne passe
      dịp may, cơ hội tốt
    • être en passe de
      khả năng, gần được
    • Être en passe de réussir
      khả năng thành công
    • maison de passe
      nhà thổ
    • mauvaise passe
      lúc rủi ro
    • mot de passe
      xem mot
    • passe d'armes
      xem arme
    • volume de passe
      sách in dôi ra
danh từ giống đực
  1. như passe-partout
    • Ouvrir une porte avec un passe
      mở cửa bằng khóa vạn năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

passe
Le joueur fait une passe précise à son coéquipier.