peupler

ngoại động từ
  1. định dân
    • Peupler une île déserte
      định dânmột đảo hoang
  2. di thực; thả, trồng
    • Peupler un étang
      thả vào ao
    • Peupler un bois
      trồng cây gây rừng
    • Les étudiants qui peuplent cette maison
      những sinh viênngôi nhà này
nội động từ
  1. sinh sôi nảy nở
    • Les rats peuplent rapidement
      chuột sinh sôi nảy nở nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "peupler"

Từ có nhắc đến "peupler"

peupler
Cette famille a décidé de peupler leur nouvel étang avec des poissons rouges.