phà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở người và xe cộ qua sông, biển: Một loại tàu thô sơ hoặc hiện đại, thường hoạt động trên các tuyến đường ngắn, nối liền hai bờ sông hoặc eo biển.
- Bến, nơi đỗ của phương tiện này: Địa điểm cố định để phà cập bến cho hành khách và phương tiện lên xuống.
Động từ:
- Thở mạnh ra bằng miệng: Hành động đẩy một luồng hơi hoặc khí ra ngoài một cách mạnh mẽ qua đường miệng, thường kèm theo âm thanh.
- Bốc ra, tỏa ra (mùi, hơi nóng...): Hành động làm cho mùi hoặc hơi nóng từ trong người hoặc từ một vật nào đó lan tỏa ra ngoài.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chúng tôi đang đợi phà để sang bên kia sông. (Chúng tôi đang chờ con phà để sang bên kia bờ sông.)
- Bến phà này rất đông đúc vào giờ cao điểm. (Bến phà này có rất nhiều người vào giờ tan tầm.)
Động từ:
- Anh ấy phà một hơi thuốc lá dài ra ngoài cửa sổ. (Anh ấy thở mạnh một làn khói thuốc lá dài ra ngoài cửa sổ.)
- Người đàn ông say phà ra hơi rượu nồng nặc. (Người đàn ông say thở ra hơi rượu rất nặng mùi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phà phà": Từ láy, mô tả động tác thở mạnh và liên tục, thường do mệt nhọc, giận dữ hoặc nóng bức.
- Sau khi chạy bộ, anh ấy ngồi thở phà phà. (Sau khi chạy bộ, anh ấy ngồi thở hổn hển.)
"phà hơi": Cụm từ nhấn mạnh hành động thở ra luồng hơi nóng hoặc mùi.
- Con rồng trong truyện cổ tích thường phà hơi ra lửa. (Con rồng trong truyện cổ tích thường thở ra lửa.)
Biến thể và từ gần giống
- Phà phà (từ láy, động từ): Thở mạnh và liên tục.
- Phà hơi (cụm động từ): Thở ra hơi mạnh, thường mang theo mùi hoặc hơi nóng.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Đò ngang, bắc.
- Động từ: Thở phì, thổi, xì (hơi), bốc (mùi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Phà vào: (Ít dùng) Hít vào mạnh.
- Anh ta phà vào một ngụm không khí lạnh. (Anh ta hít mạnh một ngụm không khí lạnh.)
Phà ra: Thở mạnh ra, tỏa ra.
- Cỗ máy cũ kỹ phà ra làn khói đen. (Cỗ máy cũ kỹ thổi ra làn khói đen.)
Thành ngữ liên quan
- Phà ăn phà nói: (Thông tục) Chỉ cách ăn nói thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị.
- Anh ta có kiểu phà ăn phà nói khiến nhiều người khó chịu. (Anh ta có kiểu ăn nói thô lỗ khiến nhiều người khó chịu.)
- 1 d. Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông. Cho xe qua phà. Bến phà.
- 2 đg. Thở mạnh ra qua đường miệng. Phà khói thuốc. Phà ra hơi rượu.