phà

Học thuật
Thân thiện
phà

Một chiếc phà đang chở ô tô và người qua sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở người xe cộ qua sông, biển: Một loại tàu thô sơ hoặc hiện đại, thường hoạt động trên các tuyến đường ngắn, nối liền hai bờ sông hoặc eo biển.
    • Bến, nơi đỗ của phương tiện này: Địa điểm cố định để phà cập bến cho hành khách phương tiện lên xuống.
  2. Động từ:

    • Thở mạnh ra bằng miệng: Hành động đẩy một luồng hơi hoặc khí ra ngoài một cách mạnh mẽ qua đường miệng, thường kèm theo âm thanh.
    • Bốc ra, tỏa ra (mùi, hơi nóng...): Hành động làm cho mùi hoặc hơi nóng từ trong người hoặc từ một vật nào đó lan tỏa ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chúng tôi đang đợi phà để sang bên kia sông. (Chúng tôi đang chờ con phà để sang bên kia bờ sông.)
    • Bến phà này rất đông đúc vào giờ cao điểm. (Bến phà này rất nhiều người vào giờ tan tầm.)
  • Động từ:

    • Anh ấy phà một hơi thuốc lá dài ra ngoài cửa sổ. (Anh ấy thở mạnh một làn khói thuốc lá dài ra ngoài cửa sổ.)
    • Người đàn ông say phà ra hơi rượu nồng nặc. (Người đàn ông say thở ra hơi rượu rất nặng mùi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phà phà": Từ láy, mô tả động tác thở mạnh liên tục, thường do mệt nhọc, giận dữ hoặc nóng bức.

    • Sau khi chạy bộ, anh ấy ngồi thở phà phà. (Sau khi chạy bộ, anh ấy ngồi thở hổn hển.)
  • "phà hơi": Cụm từ nhấn mạnh hành động thở ra luồng hơi nóng hoặc mùi.

    • Con rồng trong truyện cổ tích thường phà hơi ra lửa. (Con rồng trong truyện cổ tích thường thở ra lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Phà phà (từ láy, động từ): Thở mạnh liên tục.
  • Phà hơi (cụm động từ): Thở ra hơi mạnh, thường mang theo mùi hoặc hơi nóng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đò ngang, bắc.
  • Động từ: Thở phì, thổi, (hơi), bốc (mùi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phà vào: (Ít dùng) Hít vào mạnh.

    • Anh ta phà vào một ngụm không khí lạnh. (Anh ta hít mạnh một ngụm không khí lạnh.)
  • Phà ra: Thở mạnh ra, tỏa ra.

    • Cỗ máy kỹ phà ra làn khói đen. (Cỗ máy kỹ thổi ra làn khói đen.)
Thành ngữ liên quan
  • Phà ăn phà nói: (Thông tục) Chỉ cách ăn nói thô lỗ, cộc cằn, thiếu tế nhị.
    • Anh ta kiểu phà ăn phà nói khiến nhiều người khó chịu. (Anh ta kiểu ăn nói thô lỗ khiến nhiều người khó chịu.)
phà

Một chiếc phà đang chở ô tô và người qua sông.

  1. 1 d. Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ người qua sông. Cho xe qua phà. Bến phà.
  2. 2 đg. Thở mạnh ra qua đường miệng. Phà khói thuốc. Phà ra hơi rượu.