phà

  1. 1 d. Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ người qua sông. Cho xe qua phà. Bến phà.
  2. 2 đg. Thở mạnh ra qua đường miệng. Phà khói thuốc. Phà ra hơi rượu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phà
Một chiếc phà đang chở ô tô và người qua sông.