phía

Học thuật
Thân thiện
phía

Một con mèo đang nằm ngủ phía trước lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vị trí, hướng, khoảng không gian được xác định so với một điểm mốc: Dùng để chỉ một bên, một hướng hoặc một khu vực cụ thể trong không gian, thường được xác định bằng sự đối lập với các hướng khác.
    • Tập thể, phe, nhóm người chung đặc điểm hoặc lợi ích: Dùng để chỉ một nhóm người được xem xét như một thực thể thống nhất, thường trong mối quan hệ hoặc so sánh với nhóm khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ vị trí/hướng):

    • Nhà tôi nằmphía bên kia cầu. (Nhà tôi nằmbên kia cầu.)
    • Anh ấy đang đứngphía sau lưng bạn. (Anh ấy đang đứngphía sau lưng bạn.)
    • Gió thổi từ phía đông sang. (Gió thổi từ hướng đông sang.)
  • Danh từ (chỉ tập thể/phe nhóm):

    • Ý kiến của phía chúng tôi đã được trình bày . (Ý kiến của bên chúng tôi đã được trình bày .)
    • Cả phía nguyên đơn bị đơn đều mặt. (Cả bên nguyên đơn bị đơn đều mặt.)
    • Hai phía đã đạt được thỏa thuận chung. (Hai bên đã đạt được thỏa thuận chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về phía": Chỉ sự liên quan, thuộc về hoặc hướng về một bên nào đó.

    • Về phía gia đình, mọi người đều rất ủng hộ. (Về phía gia đình, mọi người đều rất ủng hộ.)
    • Anh ta quay đầu nhìn về phía tiếng động. (Anh ta quay đầu nhìn về hướng tiếng động.)
  • "phía trước/phía sau": Các cụm từ cố định chỉ vị trí tương đối trước/sau.

    • Xe cứu thương điphía trước đoàn diễu hành. (Xe cứu thương điphía trước đoàn diễu hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Bên (danh từ): Có nghĩa gần tương đương, chỉ một phía, một mặt hoặc một nhóm.
    • Ngồi xuống đây, bên này còn chỗ. (Ngồi xuống đây, phía này còn chỗ.)
  • Hướng (danh từ): Chỉ phương, chiều di chuyển hoặc nhìn về đâu.
    • ấy đi về hướng nam. ( ấy đi về hướng nam.)
  • Phe (danh từ): Thường dùng để chỉ nhóm người cùng lập trường, đối lập với nhóm khác, mang sắc thái mạnh hơn "phía".
    • Hai phe trong cuộc tranh luận đều quyết liệt. (Hai phe trong cuộc tranh luận đều quyết liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặt (khi chỉ phương hướng, dụ: mặt trời mọc đằng đông).
  • Đằng (trong văn nói, dụ: đằng kia, đằng sau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đứng về phía: Thể hiện sự ủng hộ, đứng cùng một phe/nhóm với ai.
    • Tôi luôn đứng về phía lẽ phải. (Tôi luôn đứng về phía lẽ phải.)
  • Nghiêng về phía: xu hướng thiên về, ủng hộ một bên nào đó.
    • Cán cân công lý không được nghiêng về phía kẻ giàu. (Cán cân công lý không được nghiêng về phía kẻ giàu.)
Thành ngữ liên quan
  • Hai mặt một lời / Hai phía một lời: (Ít dùng trực tiếp với "phía" nhưng cùng trường nghĩa) Chỉ sự thống nhất ý kiến giữa các bên.
  • Một *phía*: Chỉ quan điểm, hành động hoặc tình cảm chỉ xuất phát từ một bên, không sự đáp lại.
    • Đó chỉ tình cảm một phía của anh ta thôi. (Đó chỉ tình cảm một phía của anh ta thôi.)
phía

Một con mèo đang nằm ngủ phía trước lò sưởi.

  1. dt. 1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một vật chuẩn nhất định, trong sự đối lập với các vị trí, hướng khác: phía trước mặt phía ngoài đường phía bên kia sông. 2. Tập thể người chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác: ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng.