phòi

  1. Come out
    • Giầm phòi ruột con
      To tread on a fish and make its entrails come out
    • Phòi bọt mép
      To waste one's breath
    • Nói phòi bọt mép chẳng ăn thua
      To waste one's breath for nothing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phòi"

phòi
Một con cá nằm trên thớt, ruột phòi ra ngoài.