phòi

  1. s'échapper; sortir
    • Ruột phòi ra
      intestins qui s'échappent du ventre
    • nói phòi bọt mép không được
      perdre sa salive

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phòi"

phòi
Một con cá nằm trên thớt, ruột phòi ra ngoài.