phòi

Học thuật
Thân thiện
phòi

Một con cá nằm trên thớt, ruột phòi ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lòi ra, sùi ra, trồi ra ngoài một cách bất thường: Dùng để chỉ việc một bộ phận bên trong (thường mềm, nhão) bị đẩy hoặc trào ra ngoài do tác động mạnh hoặc áp lực.
    • (Nghĩa mở rộng, khẩu ngữ) Nói nhiều một cách vô ích, đến mức tạo cảm giác như bọt mép trào ra: Dùng để diễn tả việc nói năng nhiều nhưng không đem lại kết quả.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa gốc):

    • Bóp phòi ruột con . (Bóp cho ruột con lòi ra.)
    • Vết thương nặng khiến ruột nguy cơ phòi ra ngoài.
    • Chiếc xe đè mạnh, làm bánh phòi ra khỏi niềng.
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • Nói phòi bọt mép đối phương vẫn không nghe. (Nói rất nhiều, rất hùng hồn nhưng đối phương vẫn không chịu nghe theo.)
    • Anh ấy tranh luận phòi cả bọt mép chẳng thuyết phục được ai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phòi ra": Nhấn mạnh hành động lòi ra, trào ra. Đây cấu trúc phổ biến nhất.

    • Áp lực nước quá lớn làm ống nước phòi ra chỗ nối.
  • "nói/phản đối/cãi phòi bọt mép": Một thành ngữ cố định, dùng để chê bai việc nói nhiều một cách vô ích, tốn sức.

    • Cứ ngồi đó cãi nhau phòi bọt mép, chẳng giải quyết được vấn đề .
Biến thể từ gần giống
  • Lòi (ra) (động từ): Có nghĩa tương tự "phòi" nhưng nhẹ hơn, phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
    • Cái đinh lòi ra khỏi tường.
  • Sùi (ra) (động từ): Thường dùng cho chất lỏng, chất nhầy trào ra (như mủ, bọt).
    • Vết thương sùi mủ.
  • Trào (ra) (động từ): Diễn tả sự tuôn ra, tràn ra mạnh mẽ, thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc.
    • Nước mắt trào ra.
Từ đồng nghĩa
  • Lòi ra: Hở ra, thò ra ngoài.
  • Thòi ra: (Phương ngữ) Lòi ra.
  • Trồi ra: Nhô lên, lộ ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giẫm/Giầm phòi: Dẫm đạp mạnh đến mức làm thứ bên trong lòi ra.
    • Xe tải chạy qua giẫm phòi ruột con ếch.
Thành ngữ liên quan
  • Nói phòi bọt mép: Thành ngữ cố định, ý chỉ nói nhiều, nói hết sức nhưng không tác dụng.
    • Công sức giải thích của anh chỉ như nói phòi bọt mép mà thôi.
phòi

Một con cá nằm trên thớt, ruột phòi ra ngoài.

  1. t. Lòi ra, sùi ra: Bóp phòi ruột con .