phòi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lòi ra, sùi ra, trồi ra ngoài một cách bất thường: Dùng để chỉ việc một bộ phận bên trong (thường là mềm, nhão) bị đẩy hoặc trào ra ngoài do tác động mạnh hoặc áp lực.
- (Nghĩa mở rộng, khẩu ngữ) Nói nhiều một cách vô ích, đến mức tạo cảm giác như bọt mép trào ra: Dùng để diễn tả việc nói năng nhiều nhưng không đem lại kết quả.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa gốc):
- Bóp phòi ruột con cá. (Bóp cho ruột con cá lòi ra.)
- Vết thương nặng khiến ruột có nguy cơ phòi ra ngoài.
- Chiếc xe đè mạnh, làm bánh phòi ra khỏi niềng.
Động từ (nghĩa mở rộng):
- Nói phòi bọt mép mà đối phương vẫn không nghe. (Nói rất nhiều, rất hùng hồn nhưng đối phương vẫn không chịu nghe theo.)
- Anh ấy tranh luận phòi cả bọt mép mà chẳng thuyết phục được ai.
Các cách sử dụng nâng cao
"phòi ra": Nhấn mạnh hành động lòi ra, trào ra. Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
- Áp lực nước quá lớn làm ống nước cũ phòi ra chỗ nối.
"nói/phản đối/cãi phòi bọt mép": Một thành ngữ cố định, dùng để chê bai việc nói nhiều một cách vô ích, tốn sức.
- Cứ ngồi đó mà cãi nhau phòi bọt mép, chẳng giải quyết được vấn đề gì.
Biến thể và từ gần giống
- Lòi (ra) (động từ): Có nghĩa tương tự "phòi" nhưng nhẹ hơn, phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
- Cái đinh lòi ra khỏi tường.
- Sùi (ra) (động từ): Thường dùng cho chất lỏng, chất nhầy trào ra (như mủ, bọt).
- Vết thương sùi mủ.
- Trào (ra) (động từ): Diễn tả sự tuôn ra, tràn ra mạnh mẽ, thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc.
- Nước mắt trào ra.
Từ đồng nghĩa
- Lòi ra: Hở ra, thò ra ngoài.
- Thòi ra: (Phương ngữ) Lòi ra.
- Trồi ra: Nhô lên, lộ ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giẫm/Giầm phòi: Dẫm đạp mạnh đến mức làm thứ gì bên trong lòi ra.
- Xe tải chạy qua giẫm phòi ruột con ếch.
Thành ngữ liên quan
- Nói phòi bọt mép: Thành ngữ cố định, ý chỉ nói nhiều, nói hết sức nhưng không có tác dụng.
- Công sức giải thích của anh chỉ như nói phòi bọt mép mà thôi.
- t. Lòi ra, sùi ra: Bóp phòi ruột con cá.