phắt

Học thuật
Thân thiện
phắt

Đứa bé phắt tay lấy quả bóng trên bàn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ngay lập tức nhanh chóng: Diễn tả một hành động xảy ra tức thì, đột ngột, không chần chừ.
    • Một cách dứt khoát, gọn gàng: Diễn tả cách thức thực hiện hành động một cách nhanh gọn quyết đoán.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nghe tiếng gọi, đứng phắt dậy. (Nghe tiếng gọi, đứng bật dậy ngay.)
    • ấy cầm lấy thư phắt. ( ấy cầm lấy thư ngay một cách dứt khoát.)
    • Anh ta trả lời phắt một câu: "Không được!". (Anh ta trả lời ngay một câu dứt khoát: "Không được!".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phắt" thường đi kèm động từ: Tạo thành cụm động từ nhấn mạnh tính chất nhanh, gọn, đột ngột của hành động.
    • nhảy phắt lên, ngồi phắt xuống, cắt phắt đi, làm phắt cho xong.
  • Dùng trong văn nói, mang sắc thái sinh động, biểu cảm.
Biến thể từ gần giống
  • Phăn phắt (từ láy, ý nghĩa tăng cường): Rất nhanh đều đặn, gọn gàng.
    • ấy cắt cỏ phăn phắt một lúc đã hết cả vườn. ( ấy cắt cỏ rất nhanh đều tay, một lúc đã hết cả vườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụt: (hành động nhanh, bất ngờ)
  • Bật: (hành động bật ra, đột ngột)
  • Ngay: (tức thì)
  • Tức khắc: (ngay lập tức)
Lưu ý sử dụng
  • "phắt" chủ yếu được dùng như một phó từ bổ nghĩa cho động từ, làm cách thức hành động.
  • Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, làm cho lời nói sinh động, nhịp điệu. Trong văn viết trang trọng, có thể thay thế bằng các từ như "ngay lập tức", "tức thì".
phắt

Đứa bé phắt tay lấy quả bóng trên bàn.

  1. ph. Ngay nhanh: Đứng phắt dậy: Làm phắt cho xong.