phồng

  1. 1 đgt Căng tròn to ra: Phồng ; Phồng mồm.
  2. trgt Làm cho căng ra: Bơm bánh xe; Nhét kẹo phồng túi.
  3. 2 đgt Nói da rộp lên: Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phồng
Một em bé phồng má thổi bong bóng xà phòng.