phantom

/'fæntəm/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (cũng) fantom)
  1. ma, bóng ma
  2. ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng
  3. (định ngữ) hão huyền, ma, không thực
    • a phantom ship
      con tàu ma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phantom"

phantom
A phantom limb can cause sensations in a missing arm or leg.