spectre

/'spektə/ Cách viết khác : (specter) /'spektə/
danh từ
  1. (nghĩa bóng) ma
    • the spectre of war
      bóng ma chiến tranh
  2. điều sợ hãi ám ảnh, điều lo ngại ám ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spectre"

spectre
He saw a spectre standing at the foot of his bed.