phantasm

/'fæntæzm/
danh từ
  1. bóng ma, hồn hiện
  2. ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "phantasm"

Từ có nhắc đến "phantasm"

phantasm
A child sees a phantasm in the old hallway.