phellem

phellem

A tree's phellem forms a rough, protective layer on its trunk.

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành thực vật học): - Bần (vỏ cây): Lớp bên ngoài của vỏ cây, bao gồm các tế bào chết chức năng bảo vệ thân cây khỏi mất nước, côn trùng các tác nhân gây hại từ môi trường. "Phellem" lớp ngoài cùng của vỏ cây, thường được gọi là "bần" trong tiếng Việt.

dụ sử dụng
  • (Lớp bần của cây sồi bần được thu hoạch để làm nút chai.)
  • (Trong mặt cắt ngang, lớp bần xuất hiện như một lớp dày, sẫm màu bảo vệ các bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phellem formation": quá trình hình thành bần.

    • Phellem formation is part of the periderm development in woody plants. (Quá trình hình thành bần một phần của sự phát triển tầng bầncây thân gỗ.)
  • "Phellem cells": tế bào bần.

    • Phellem cells are dead at maturity and have suberized walls. (Các tế bào bần đã chết khi trưởng thành vách tế bào được suberin hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Phellogen (danh từ): tầng sinh bần ( phân sinh tạo ra bần tầng lục ).

    • Phellogen produces phellem outward and phelloderm inward. (Tầng sinh bần tạo ra bần ra phía ngoài tầng lục vào phía trong.)
  • Phelloderm (danh từ): tầng lục (lớp sống bên trong bần).

    • Phelloderm is a layer of living cells produced by the phellogen. (Tầng lục một lớp tế bào sống được tạo ra bởi tầng sinh bần.)
Từ đồng nghĩa
  • Cork (danh từ): bần (thường dùng phổ biến để chỉ vật liệu từ bần, nhưng trong thực vật học có thể thay thế cho phellem).

    • The cork layer of the tree is harvested for commercial use. (Lớp bần của cây được thu hoạch để sử dụng thương mại.)
  • Periderm (danh từ): tầng bần (thuật ngữ rộng hơn chỉ toàn bộ bảo vệ, bao gồm phellem, phellogen phelloderm).

Các cụm từ liên quan
  • Phellem layer: lớp bần.

    • The phellem layer provides insulation against heat and cold. (Lớp bần cung cấp khả năng cách nhiệt chống nóng lạnh.)
  • Phellem tissue: bần.

    • Phellem tissue is often used in the production of flooring materials. ( bần thường được sử dụng trong sản xuất vật liệu lát sàn.)