phiên

  1. 1 dt. 1. Lần từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục: phiên trực ban cắt phiên gác thay phiên nhau. 2. Lần họp: phiên bế mạc hội nghị mở phiên toà công khai phiên chợ Tết.
  2. 2 dt. Ti coi về việc hành chính, thời xưa: bên phiên bên niết.
  3. 3 đgt. Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại hiệu này sang hiệu khác: phiên cái âm này sang tiếng Pháp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phiên
Phiên chợ sáng có rất nhiều người mua bán.