phản

  1. lit de planches, (lạm dụng) lit de camp
  2. étal (au marché)
    • Phản thịt
      étal de viande
  3. trahir
    • Phản chủ
      trahir son maître
    • Phản dân hại nước
      trahir son peuple et nuire à sa patrie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phản
Một người thợ mộc đang đánh bóng một chiếc phản bằng gỗ.