phịu

  1. (cũng như phịu mặt) faire triste mine
    • Bị mắng mặt phịu ra
      faire triste mine après avoir encaissé des reproches

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phịu"

phịu
Bé trai phịu mặt vì không được mua đồ chơi.