phồng

Học thuật
Thân thiện
phồng

Một em bé phồng má thổi bong bóng xà phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Căng tròn to ra: Chỉ trạng thái của một vật trở nên căng, tròn kích thước lớn hơn bình thường, thường do chứa không khí, hơi hoặc vật đó bên trong.
    • Da rộp lên: Chỉ hiện tượng da bị tổn thương, tạo thành một vùng sưng lên chứa nước hoặc dịch.
  2. Trạng từ:

    • Làm cho căng ra: Chỉ hành động khiến một vật trở nên phồng lên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bánh xe đạp bị , không còn phồng nữa.
    • Vết bỏng nhẹ khiến da tay ấy bị phồng lên.
    • Cậu phồng lên tức giận.
  • Trạng từ:

    • ấy nhét đầy quần áo vào vali, phồng cả túi ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phồng lên": Nhấn mạnh trạng thái đang hoặc đã trở nên căng to.
    • Sau cơn mưa, những con giun đất phồng lên lên mặt đất.
  • "Làm phồng": Chỉ hành động cố ý khiến vật đó phồng lên.
    • Anh thợ đang làm phồng những quả bóng bay cho bữa tiệc.
Biến thể từ gần giống
  • Phình (động từ): Cũng có nghĩa to ra, căng ra, nhưng thường chỉ sự gia tăng kích thước về mọi phía ( dụ: bụng phình, ống nước phình ra).
  • Sưng (động từ): Chỉ phần cơ thể bị tích tụ dịch, máu làm to lên do chấn thương hoặc bệnh tật ( dụ: mắt sưng, chân sưng).
  • Căng (tính từ/động từ): Ở trạng thái bị kéo giãn, chịu lực căng, không nhất thiết phải tròn ( dụ: da mặt căng, dây căng).
Từ đồng nghĩa
  • Trương lên: Phình to lên (thường dùng cho bộ phận cơ thể hoặc vật bề mặt mềm).
  • Bóng lên: Căng tròn bóng lên (thường do chứa đầy hơi hoặc dịch).
Các cụm từ liên quan
  • Phồng mang trợn mắt: Thành ngữ chỉ vẻ mặt giận dữ, tức tối đến mức phồng lên mắt trợn ra.
    • Ông ấy phồng mang trợn mắt khi nghe tin đó.
  • Phồng rộp: Chỉ hiện tượng da bị phồng lên thành những chỗ rộp chứa nước.
    • Đi dưới nắng quá lâu có thể khiến da bị phồng rộp.
Thành ngữ liên quan
  • No căng, phồng : Miêu tả trạng thái no nê, hài lòng.
    • Ăn xong bữa tiệc, ai nấy đều no căng phồng .
phồng

Một em bé phồng má thổi bong bóng xà phòng.

  1. 1 đgt Căng tròn to ra: Phồng ; Phồng mồm.
  2. trgt Làm cho căng ra: Bơm bánh xe; Nhét kẹo phồng túi.
  3. 2 đgt Nói da rộp lên: Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.