picoter

ngoại động từ
  1. làm cay, làm giặm, gây cảm giác kim châm
    • La fumée picote les yeux
      khói làm cay mắt
  2. châm lỗ chỗ
    • Picoter une feuille de papier avec une épingle
      châm lỗ chỗ tờ giấy bằng cái kim băng
  3. mổ, rỉa
    • Oiseau qui picote un fruit
      chim rỉa quả
  4. (nghĩa bóng; từ , nghĩa ) trêu chọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "picoter"