pilule

/'pilju:l/ Cách viết khác : (pillule) /'pilju:l/
Học thuật
Thân thiện
pilule

Une femme prend une pilule avec un verre d'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Dược học) Viên tròn, viên thuốc: Một dạng bào chế thuốc rắn, hình cầu nhỏ, thường được nuốt nguyên viên. Đâynghĩa cơ bản phổ biến nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin lui a prescrit des pilules pour la douleur. (Bác sĩ đã kê đơn cho ấy những viên thuốc giảm đau.)
    • Elle prend une pilule chaque matin. ( ấy uống một viên thuốc mỗi sáng.)
    • Cette pilule est difficile à avaler. (Viên thuốc này khó nuốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pilule contraceptive" / "la pilule": viên thuốc tránh thai. Khi dùng một mình với mạo từ xác định ("la pilule"), từ này thường ngầm chỉ thuốc tránh thai dạng uống.
    • Beaucoup de femmes utilisent la pilule. (Nhiều phụ nữ sử dụng thuốc tránh thai.)
Biến thể từ gần giống
  • Pilulier (danh từ giống đực): hộp đựng thuốc (thường nhiều ngăn cho các ngày trong tuần).
    • Il range ses médicaments dans un pilulier. (Ông ấy sắp xếp thuốc của mình vào một hộp đựng thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Comprimé (danh từ giống đực): viên nén (thường dẹt hơn viên tròn "pilule").
  • Cachet (danh từ giống đực): viên thuốc (từ thông dụng, ít trang trọng hơn).
  • Médicament (danh từ giống đực): thuốc (nghĩa rộng, chỉ chung các loại thuốc).
Thành ngữ liên quan
  • Avaler la pilule: (nghĩa đen) nuốt viên thuốc; (nghĩa bóng) chấp nhận một điều khó chịu hoặc khó tin, "nuốt" một sự thật phũ phàng.

    • Il a avaler la pilule après avoir appris la vérité. (Anh ta đã phải chấp nhận sự thật phũ phàng sau khi biết được sự thật.)
  • Dorer la pilule: (nghĩa đen) mạ vàng viên thuốc; (nghĩa bóng) tô điểm, làm cho một điều khó chịu trở nên dễ chấp nhận hơn, " son trát phấn" cho một tin xấu.

    • Il a essayé de dorer la pilule pour annoncer la mauvaise nouvelle. (Anh ấy đã cố gắng làm cho tin xấu trở nên dễ nghe hơn.)
pilule

Une femme prend une pilule avec un verre d'eau.

danh từ giống cái
  1. (dược học) viên tròn
    • avaler la pilule
      xem avaler
    • dorer la pilule
      xem dorer

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pilule"