pinceur

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người (hay) cấu véo
tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (hay) cấu véo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pinceur
Un enfant pinceur tire doucement la joue de son frère.