pinceur

Học thuật
Thân thiện
pinceur

Un enfant pinceur tire doucement la joue de son frère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người (hay) cấu véo: Chỉ một người, thườngđàn ông hoặc con trai, thói quen hoặc hành động cấu, véo người khác.
  2. Tính từ:

    • (Hay) cấu véo: Dùng để miêu tả tính chất của một người hoặc đôi khimột vật hành vi cấu, véo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Arrête, tu es un vrai pinceur ! (Dừng lại đi, cậu đúngmột tay cấu véo thực thụ!)
    • Ce petit garçon est un pinceur, il faut le surveiller. (Cậu bé nàymột đứa hay cấu, cần phải để mắt đến .)
  • Tính từ:

    • Il a un caractère un peu pinceur. (Cậu ta tính hơi hay cấu véo.)
    • Fais attention à ce chat, il est pinceur. (Hãy cẩn thận với con mèo đó, hay cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un naturel pinceur": bản tính hay cấu véo.
    • Cet enfant est d'un naturel pinceur, il ne peut s'empêcher de toucher les autres. (Đứa trẻ này bản tính hay cấu, không thể ngăn mình chạm vào người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Pincer (động từ): Cấu, véo, kẹp.

    • Il a pincé le bras de son frère. ( đã cấu vào cánh tay của em trai .)
  • Pince (danh từ giống cái): Cái kẹp, cái cặp.

    • une pince à linge (cái kẹp quần áo)
Từ đồng nghĩa
  • Chipeur (danh từ, thông tục): Kẻ hay bợn, cấu (mang sắc thái trộm vặt).
  • Tireur (danh từ, trong ngữ cảnh cụ thể): Kẻ hay giật, kéo (có thể dùng cho tóc, áo...).
Lưu ý
  • Từ "pinceur"một từ hiếm ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại. thường xuất hiện trong văn nói thân mật hoặc để mô tả tính cách một cách hơi hài hước.
  • Hành động "cấu véo" (pincer) thường được coi là một hành vi gây khó chịu nhẹ, đôi khi mang tính trêu đùa giữa trẻ em hoặc người thân thiết.
pinceur

Un enfant pinceur tire doucement la joue de son frère.

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người (hay) cấu véo
tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (hay) cấu véo