pinceur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Người (hay) cấu véo: Chỉ một người, thường là đàn ông hoặc con trai, có thói quen hoặc hành động cấu, véo người khác.
Tính từ:
- (Hay) cấu véo: Dùng để miêu tả tính chất của một người hoặc đôi khi là một vật có hành vi cấu, véo.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Arrête, tu es un vrai pinceur ! (Dừng lại đi, cậu đúng là một tay cấu véo thực thụ!)
- Ce petit garçon est un pinceur, il faut le surveiller. (Cậu bé này là một đứa hay cấu, cần phải để mắt đến nó.)
Tính từ:
- Il a un caractère un peu pinceur. (Cậu ta có tính hơi hay cấu véo.)
- Fais attention à ce chat, il est pinceur. (Hãy cẩn thận với con mèo đó, nó hay cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être d'un naturel pinceur": Có bản tính hay cấu véo.
- Cet enfant est d'un naturel pinceur, il ne peut s'empêcher de toucher les autres. (Đứa trẻ này có bản tính hay cấu, nó không thể ngăn mình chạm vào người khác.)
Biến thể và từ gần giống
Pincer (động từ): Cấu, véo, kẹp.
- Il a pincé le bras de son frère. (Nó đã cấu vào cánh tay của em trai nó.)
Pince (danh từ giống cái): Cái kẹp, cái cặp.
- une pince à linge (cái kẹp quần áo)
Từ đồng nghĩa
- Chipeur (danh từ, thông tục): Kẻ hay bợn, cấu (mang sắc thái trộm vặt).
- Tireur (danh từ, trong ngữ cảnh cụ thể): Kẻ hay giật, kéo (có thể dùng cho tóc, áo...).
Lưu ý
- Từ "pinceur" là một từ hiếm và ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại. Nó thường xuất hiện trong văn nói thân mật hoặc để mô tả tính cách một cách hơi hài hước.
- Hành động "cấu véo" (pincer) thường được coi là một hành vi gây khó chịu nhẹ, đôi khi mang tính trêu đùa giữa trẻ em hoặc người thân thiết.
danh từ giống đực
- (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người (hay) cấu véo
tính từ
- (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (hay) cấu véo