penser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Suy nghĩ, tư duy: Chỉ hoạt động của trí óc, quá trình suy xét, cân nhắc.
    • Nghĩ về, nhớ tới: Hướng suy nghĩ về một người, một vật hoặc một việc cụ thể.
    • ý định, dự định: kế hoạch hoặc ý muốn làm một việc gì đó.
    • Coi chừng, để ý đến: Chú ý, thận trọng về một điều đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Nghĩ rằng, cho rằng: Có một ý kiến, một niềm tin về điều đó.
    • Định, dự định: Có ý định thực hiện một hành động.
    • Suy nghĩ về (một vấn đề): Dùng trí óc để xem xét một câu hỏi, một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il faut penser avant d'agir. (Phải suy nghĩ trước khi hành động.)
    • Je pense souvent à mes amis. (Tôi thường nghĩ tới bạn bè của mình.)
    • Elle pense à acheter une nouvelle voiture. ( ấy ý định mua một chiếc xe mới.)
    • Pense à fermer la porte ! (Nhớ/Hãy để ý đóng cửa vào!)
  • Ngoại động từ:

    • Je pense qu'il a raison. (Tôi nghĩ rằng anh ấy lý.)
    • Que penses-tu de ce film ? (Bạn nghĩ về bộ phim này?)
    • Il pense partir demain. (Anh ấy định đi vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Penser à mal: có ý định xấu, nghĩ xấu về ai/điều .
    • Ne pense pas à mal, c'était une simple blague. (Đừng có ý xấu, đó chỉmột trò đùa thôi.)
  • Penser tout haut: nói ra suy nghĩ của mình, nghĩ nói đó.
    • Excusez-moi, je pensais tout haut. (Xin lỗi, tôi đã nói ra suy nghĩ của mình.)
  • Donner à penser: khiến người ta phải suy nghĩ, gợi lên nhiều suy tư.
    • Son attitude donne à penser qu'il cache quelque chose. (Thái độ của anh ta khiến người ta nghĩ rằng anh ta đang giấu điều đó.)
  • N'en penser pas moins: không phải vì thếkhông nghĩ (ngầm hiểunghĩ khác).
    • Il a accepté, mais il n'en pense pas moins. (Anh ấy đã chấp nhận, nhưng trong lòng không nghĩ vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Pensée (danh từ giống cái): tư tưởng, suy nghĩ; bông hoa cúc (hoa pensée).
    • Partager ses pensées. (Chia sẻ những suy nghĩ của mình.)
  • Penseur (danh từ giống đực)/Penseuse (danh từ giống cái): nhà tư tưởng.
  • Impensable (tính từ): không thể tưởng tượng được, không thể nghĩ tới.
    • Une telle erreur est impensable. (Một sai lầm như vậykhông thể tưởng tượng được.)
  • Repenser (ngoại động từ): suy nghĩ lại, cân nhắc lại.
    • Il faut repenser cette stratégie. (Phải suy nghĩ lại về chiến lược này.)
Từ đồng nghĩa
  • Réfléchir: suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Songer: nghĩ tới, nghĩ về (thường đi với ).
  • Croire: tin, nghĩ rằng (thể hiện niềm tin).
  • Estimer: cho rằng, đánh giá (dựa trên nhận định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Penser à + danh từ/động từ nguyên mẫu: nghĩ tới, nhớ tới; có ý định làm gì.
    • Tu penses à ton rendez-vous ? (Bạn nhớ tới cuộc hẹn của mình không?)
  • Penser de + danh từ: nghĩ về, có ý kiến về.
    • Que penses-tu de mon projet ? (Bạn nghĩ về dự án của tôi?)
  • Penser que + mệnh đề: nghĩ rằng, cho rằng.
    • Je pense qu'il va pleuvoir. (Tôi nghĩ rằng trời sắp mưa.)
Thành ngữ liên quan
  • Penses-tu ! / Pensez-vous !: Không phải thế đâu! (dùng để phủ định mạnh mẽ một ý kiến).
    • Il est fâché ? - Penses-tu ! Il fait semblant. (Anh ấy giận ư? - Không phải thế đâu! Anh ta giả vờ đấy.)
  • Je pense, donc je suis: Tôi tư duy, vậy tôi tồn tại. (Câu nói nổi tiếng của triết gia Descartes).
nội động từ
  1. tư duy, suy nghĩ
    • Parler sans penser
      nói không suy nghĩ
  2. nghĩ
    • Il pense comme moi
      nghĩ như tôi
    • Penser à sa mère
      nghĩ tới mẹ
  3. ý định
    • Penser à partir
      ý định ra đi
  4. coi chừng, để ý đến
    • Vous avez des ennemis, pensez à vous
      anh kẻ thù đấy, phải coi chừng mình
    • donner à penser
      khiến phải suy nghĩ
    • n'en penser pas moins
      không phải vì thếkhông nghĩ đến
    • penser à mal
      ý định xấu
    • penser tout haut
      nói lên ý nghĩ
    • penses-tu; pensez-vous !
      không phải thế đâu!
ngoại động từ
  1. định
    • Penser partir
      định ra đi
  2. nghĩ
    • Dire tout ce qu'on pense
      nghĩ nói ra hết
    • Penser une question
      nghĩ một vấn đề
    • Je pense réussir
      tôi nghĩcó thể thành công
    • Panser, pensée.