penser

nội động từ
  1. tư duy, suy nghĩ
    • Parler sans penser
      nói không suy nghĩ
  2. nghĩ
    • Il pense comme moi
      nghĩ như tôi
    • Penser à sa mère
      nghĩ tới mẹ
  3. ý định
    • Penser à partir
      ý định ra đi
  4. coi chừng, để ý đến
    • Vous avez des ennemis, pensez à vous
      anh kẻ thù đấy, phải coi chừng mình
    • donner à penser
      khiến phải suy nghĩ
    • n'en penser pas moins
      không phải vì thếkhông nghĩ đến
    • penser à mal
      ý định xấu
    • penser tout haut
      nói lên ý nghĩ
    • penses-tu; pensez-vous !
      không phải thế đâu!
ngoại động từ
  1. định
    • Penser partir
      định ra đi
  2. nghĩ
    • Dire tout ce qu'on pense
      nghĩ nói ra hết
    • Penser une question
      nghĩ một vấn đề
    • Je pense réussir
      tôi nghĩcó thể thành công
    • Panser, pensée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm