poncer

ngoại động từ
  1. mài nhẵn bằng đá bọt
  2. rập hình châm kim (dùng túi bột màu rập lên bản hình châm kim để tạo ra một hình vẽ vào giấy, vải, đặt dưới bàn hình châm kim)
  3. đánh dấu (vải) bằng mực dầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "poncer"