panser

ngoại động từ
  1. băng bó
    • Panser une blessure
      băng một vết thương
    • Panser un blessé
      băng bó cho một người bị thương
    • Panser les plaies du coeur
      (nghĩa bóng) băng bó những vết thương lòng
  2. kỳ cọ, chải (súc vật)
    • Panser un cheval
      kỳ cọ cho con ngựa
    • Penser, pensée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "panser"