pincer

ngoại động từ
  1. véo, bẹo
  2. cặp, kẹp
    • Pincer une barre de fer
      cặp một thanh sắt
  3. gảy (đàn)
  4. mím, mắm
    • Pincer les lèvres
      mím môi
  5. cắn, làm buốt
    • Le froid nous pinçait un visage
      rét làm buốt mặt chúng ta
  6. (khâu) chiết
    • Il faudra pincer un peu plus cette veste
      phải chiết cái áo vét này thêm nữa
  7. (nông nghiệp) bấm ngọn
  8. (thân mật) tóm, bắt
    • Pincer un voleur
      tóm tên kẻ cắp
  9. (từ , nghĩa ) lấy một nhúm (vật )
    • en pincer pour quelqu'un
      (thông tục) phải lòng ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pincer"