pipeline

/'paiplain/
danh từ
  1. ống dẫn dầu
  2. (nghĩa bóng) nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lấy tin riêng
    • diplomatic pipelines
      đường tin ngoại giao
ngoại động từ
  1. đặt ống dẫn dầu
  2. dẫn bằng ống dẫn dầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pipeline
A large pipeline runs across a desert landscape.