line

/lain/
danh từ
  1. dây, dây thép
    • to hang the clothes on the line
      phơi quần áo ra dây thép
  2. vạch đường, đường kẻ
    • to draw a line
      kẻ một đường
    • a carved line
      đường cong
  3. đường, tuyến
    • line of sight
      đường ngắm (súng)
    • line of communication
      đường giao thông
    • a telephone line
      đường dây điện thoại
  4. hàng, dòng (chữ); câu (thơ)
    • to begin a new line
      xuống dòng
    • just a line to let someone know that
      mấy chữ để báo cho ai biết
    • there are some beautiful lines in his poem
      trong bài thơ của anh ta một vài câu hay
  5. hàng, bậc, lối, dãy
    • to be on a line with
      cùng hàng với, ngang hàng với
    • to stand in a line
      đứng sắp hàng
  6. (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn
    • the lines of a ship
      hình nét của một con tàu
  7. (quân sự) tuyến, phòng tuyến
    • the front line
      chiến tuyến, tuyến đầu
    • a defence line
      tuyến phòng thủ
    • line of battle
      hàng ngũ, đội ngũ; thế trận
    • to go up the line
      đi ra mặt trận
  8. ranh giới, giới hạn
    • to draw the line somewhere
      vạch ra một giới hạn nào đó
  9. dòng, dòng dõi, dòng giống
    • to come of a good line
      con dòng cháu giống
    • a line of scholars
      một dòng học giả
  10. phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
    • line of conduct
      cách ăn ở, cách cư xử
  11. ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường
    • to be in the banking line
      trong ngành ngân hàng
    • history is his particular line
      lịch sử một môn sở trường của ông ta
  12. (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm
    • ground-nuts are one pf our export lines
      lạc một trong những mặt hàng xuất khẩu của ta
  13. (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành
    • on the party's lines
      theo đường lối của đảng
    • I can't go on with the work on such lines
      tôi không thể tiếp tục làm việc trong hoàn cảnh thế này
  14. (the line) đường xích đạo
    • to cross the Line
      vượt qua đường xích đạo
  15. lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ)
  16. (quân sự) (the line) quân đội chính quy
  17. (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines)
  18. (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai

Idioms

  • on the line
    mập mờgiữa
  • to bring into line [with]
    làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với)
  • to come into line [with]
    đồng ý công tác (với)
  • to give someone line enough
    tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt)
  • to read between the lines
    (xem) read
  • to toe the line
    (xem) toe
  • hook, line and sinker
    (xem) sinker
ngoại động từ
  1. vạch, kẻ thành dòng
    • to line a sheet of paper
      kẻ một tờ giấy
    • to line out a stone (a piece of wood)
      vạch một đường trên phiến đá (trên tấm gỗ) (để cưa)
    • to line through
      gạch đi, xoá đi
  2. làm nhăn, làm cho ngấn, làm cho vạch
    • face line d with care
      mặt vết nhăn lo lắng
  3. sắp thành hàng dàn hàng
    • to line up troops
      sắp quân lính thành hàng ngũ
    • to line out men
      dàn quân ra
nội động từ
  1. sắp hàng, đứng thành hàng ngũ
    • to line up
      đứng thành hàng ngũ
    • to line out
      dàn hàng
ngoại động từ
  1. lót
    • to line a garment
      lót một cái áo
  2. (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét
    • to line one's stomach
      nhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy
    • to line one's purse
      nhét đầy
ngoại động từ
  1. phủ, đi tơ (chó)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

line
The children stand in a straight line for the school photograph.