pirouette

/,piru'et/
danh từ giống cái
  1. vòng xoay tròn (xoay mình một vòng trên một chân kiễng lên)
  2. (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột
  3. (từ , nghĩa ) con quay
    • répondre par des pirouettes
      (thân mật) nói đùa để đánh trống lảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pirouette"

pirouette
La danseuse exécute une pirouette sur la pointe des pieds.