pistol

/'pistl/
Học thuật
Thân thiện
pistol

A police officer holsters a pistol on their duty belt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Súng lục, súng ngắn: Một loại súng cầm tay nhỏ, thường được thiết kế để bắn bằng một tay. Đây loại khí cá nhân nòng ngắn.
  2. Ngoại động từ (ít phổ biến):
    • Bắn bằng súng lục: Hành động sử dụng súng lục để bắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police officer drew her pistol from its holster. (Nữ cảnh sát rút súng lục của ấy ra khỏi bao.)
    • He keeps a loaded pistol in his safe for protection. (Anh ta giữ một khẩu súng ngắn đã nạp đạn trong két sắt để phòng vệ.)
  • Ngoại động từ:
    • In the old western, the outlaw pistoled the sheriff. (Trong phim miền Tây , tên ngoài vòng pháp luật đã bắn bằng súng lục viên cảnh sát trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hold a pistol to someone's head": (Nghĩa đen) Chĩa súng vào đầu ai; (nghĩa bóng) gây áp lực cực lớn, ép buộc ai đó phải làm điều .
    • The kidnappers held a pistol to the victim's head. (Những kẻ bắt cóc chĩa súng lục vào đầu nạn nhân.)
    • The tight deadline is like holding a pistol to our heads. (Thời hạn chặt chẽ giống như việc chĩa súng vào đầu chúng tôi vậy.)
Biến thể từ liên quan
  • Automatic pistol (n): Súng lục tự động.
  • Pistol-whip (v): Đánh ai đó bằng cán súng lục.
  • Pistolero (n, từ mượn Tây Ban Nha): Tay súng, xạ thủ.
Từ đồng nghĩa
  • Handgun (n): Súng cầm tay (từ chung hơn, bao gồm cả pistol revolver).
  • Revolver (n): Súng lục ổ quay (một loại súng ngắn cụ thể đạn xoay).
  • Firearm (n): Súng, khí cầm tay (từ chung nhất).
Thành ngữ liên quan
  • "Pistol-whipping": (Hành động) Đánh bằng cán súng lục.
    • The criminal was charged with pistol-whipping a store clerk. (Tên tội phạm bị buộc tội đánh bằng cán súng một nhân viên cửa hàng.)
pistol

A police officer holsters a pistol on their duty belt.

danh từ
  1. súng lục, súng ngắn
ngoại động từ
  1. bắn bằng súng lục