pistol

/'pistl/
danh từ
  1. súng lục, súng ngắn
ngoại động từ
  1. bắn bằng súng lục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pistol"

pistol
A police officer holsters a pistol on their duty belt.