postal

/'poustəl/
Học thuật
Thân thiện
postal

The postal worker delivers letters to the mailbox.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bưu điện: Liên quan đến hệ thống, dịch vụ, hoạt động của bưu điện.
    • Liên quan đến thư tín: Liên quan đến việc gửi nhận thư từ, bưu phẩm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The postal service delivers mail to every address. (Dịch vụ bưu chính chuyển thư đến mọi địa chỉ.)
    • Please check the postal code before sending the parcel. (Vui lòng kiểm tra bưu điện trước khi gửi bưu kiện.)
    • There will be a postal delay during the holiday. (Sẽ sự chậm trễ về bưu chính trong kỳ nghỉ lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go postal" (thành ngữ, thông tục): trở nên cực kỳ tức giận mất kiểm soát, có thể dẫn đến bạo lực. (Nghĩa này bắt nguồn từ một số vụ việc liên quan đến nhân viên bưu điện ở Mỹ).
    • After the fifth complaint, the manager just went postal. (Sau lời phàn nàn thứ năm, người quản lý đã nổi điên lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Post (danh từ/động từ, Anh-Anh): bưu điện; gửi thư.
  • Mail (danh từ/động từ, Anh-Mỹ): thư tín; gửi thư.
  • Postal card (danh từ, Mỹ): bưu thiếp.
  • Postal worker / postal employee (danh từ): nhân viên bưu điện.
Từ đồng nghĩa
  • Mail (tính từ, trong ngữ cảnh Mỹ): (thuộc) thư tín, bưu điện. dụ: (dịch vụ chuyển thư).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt với từ "postal" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "going postal": Xem giải thíchmục Các cách sử dụng nâng cao.
postal

The postal worker delivers letters to the mailbox.

tính từ
  1. (thuộc) bưu điện
    • postal card
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bưu thiếp
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bưu thiếp ((cũng) postal card)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "postal"