plâtrier

Học thuật
Thân thiện
plâtrier

Le plâtrier applique un enduit sur le mur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ trát thạch cao: Người thợ chuyên nghiệp kỹ năng thi công, lắp đặt hoàn thiện các tấm thạch cao (plâtre) để làm tường, trần, vách ngăn trong xây dựng.
    • (Từ , nghĩa ) Thợ trộn thạch cao: Người thợ chuyên pha chế, trộn hỗn hợp thạch cao từ bột thạch cao nước để tạo ra vật liệu sẵn sàng cho thi công.
    • (Từ , nghĩa ) Người buôn thạch cao: Thương nhân kinh doanh, buôn bán vật liệu thạch cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Nous avons engagé un plâtrier pour refaire les cloisons de l'appartement. (Chúng tôi đã thuê một thợ trát thạch cao để làm lại các vách ngăn trong căn hộ.)
    • Le plâtrier est en train d'appliquer la dernière couche de plâtre. (Người thợ trát thạch cao đang thi công lớp thạch cao cuối cùng.)
    • Autrefois, le plâtrier préparait lui-même son mélange. (Ngày xưa, người thợ trộn thạch cao tự pha chế hỗn hợp của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa chuyên môn trong lĩnh vực xây dựng nghề thủ công. Các nghĩa ("thợ trộn", "người buôn") ngày nay ít phổ biến hơn do quy trình công nghiệp hóa sản xuất vật liệu.
Biến thể từ liên quan
  • Plâtrerie (danh từ giống cái): Nghề trát thạch cao; xưởng sản xuất hoặc kinh doanh thạch cao.
  • Plâtre (danh từ giống đực): Thạch cao (vật liệu).
  • Plâtrer (động từ): Trát thạch cao.
Từ đồng nghĩa
  • Poseur de plaques de plâtre: Thợ lắp đặt tấm thạch cao (cụ thể hơn cho công việc lắp tấm).
  • Staffeur-stucateur: Thợ trang trí thạch cao, thợ tạo hình phù điêu (công việc trang trí nghệ thuật, phần tinh xảo hơn).
plâtrier

Le plâtrier applique un enduit sur le mur.

danh từ giống đực
  1. thợ trát thạch cao
  2. (từ , nghiã ) thợ trộn thạch cao
  3. (từ , nghiã ) người buôn thạch cao