plaider

nội động từ
  1. kiện cáo, kiện
  2. biện hộ
    • Avocat qui plaide pour un enfant
      luật sư biện hộ cho một đứa trẻ
ngoại động từ
  1. biện hộ cho
    • Plaider une cause
      biện hộ cho một vụ kiện
    • Plaider l'innocence de son client
      biện hộ cho sự vô tội của khách hàng của mình
    • Plaider sa propre cause
      tự biện hộ
    • Plaider le faux pour savoir le vrai
      vờ nói sai để người khác phun ra sự thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plaider"