plâtre

danh từ giống đực
  1. thạch cao
  2. đồ thạch cao; tượng thạch cao
    • Un plâtre de Voltaire
      tượng Vôn-te bằng thạch cao
  3. (số nhiều) lớp trát thạch cao
  4. (thân mật; từ , nghĩa ) phấn (đánh mặt)
    • battre quelqu'un comme plâtre
      đánh ai nhừ tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plâtre
Un enfant a le bras dans le plâtre après une chute.