plaindre

ngoại động từ
  1. thương xót, ái ngại, phàn nàn cho
    • Plaindre les malheureux
      thương xót những người bất hạnh
    • Plaindre le sort de quelqu'un
      phàn nàn cho số phận của ai
    • être à plaindre
      đáng thương
    • ne pas plaindre sa peine
      làm việc hăng say
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) than vãn, rên rỉ
    • Malade qui ne fait que plaindre
      người bệnh chỉ rên rỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "plaindre"