plastic

/'plæstik/
danh từ giống đực
  1. thuốc nổ dẻo
    • Plastique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "plastic"

plastic
Un homme utilise du plastic pour démolir un vieux bâtiment.