plastic

/'plæstik/
danh từ
  1. chất dẻo ((cũng) plastics)
tính từ
  1. dẻo, nặn được
  2. tạo hình
    • plastic arts
      nghệ thuật tạo hình
    • plastic surgery
      phẫu thuật tạo hình
  3. (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plastic"

plastic
A child molds a plastic dinosaur from colorful clay.