pleasure

/'pleʤə/
danh từ
  1. niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá
    • a day of pleasure
      một ngày vui thú
    • it's a pleasure to...
      thật thú vị được...
    • to take pleasure in...
      thích thú với...
    • with pleasure
      xin vui lòng, rất hân hạnh
  2. khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc
    • a life given up to pleasure
      cuộc sống ăn chơi truỵ lạc
    • a man of pleasure
      một người ưa khoái lạc, một người ăn chơi truỵ lạc
  3. ý muốn, ý thích
    • what's your pleasure, sir?
      (thương nghiệp) thưa ông muốn mua ạ?, thưa ông cần ạ?
    • I shall not consult his pleasure
      tôi sẽ không hỏi ý muốn của hắn ta
    • at pleasure
      tuỳ ý, tuỳ ý muốn, tuỳ ý thích
    • at someone's pleasure
      tuỳ ý muốn của ai
    • that can be postponed during our pleasure
      việc đó có thể để chậm lâu chừng nào tuỳ theo ý muốn của chúng ta
ngoại động từ
  1. làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai)
nội động từ
  1. (+ in) thích thú với, vui thích với, thú vị với
    • to pleasure in something
      thích thú với cái
    • to pleasure in doing something
      thích thú làm cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pleasure"

pleasure
She takes great pleasure in reading a book in her garden.