pleutre

danh từ giống đực
  1. người hèn nhát
tính từ
  1. hèn nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pleutre"

Từ có nhắc đến "pleutre"

pleutre
Un pleutre refuse de défendre son ami.