plucked

/plʌkt/
tính từ
  1. gan dạ, can trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "plucked"

plucked
The chef plucked the chicken before roasting it.