palmy

/'pɑ:mi/
tính từ
  1. (thuộc) cây cọ; giống cây cọ; nhiều cây cọ
  2. chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ
    • palmy days
      những ngày huy hoàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "palmy"

palmy
The company enjoyed a palmy period of growth and expansion.