plumée

danh từ giống cái
  1. sự vặt lông (chim)
  2. lông vặt ra
  3. (đánh bái, (đánh cờ); thông tục) sự thua to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plumée
Une poule est plumée avant d'être cuite.