poème

danh từ giống đực
  1. bài thơ, bài ca
    • Poème à forme libre
      bài thơ thể tự do
    • Que ta vie soit un beau poème
      (nghĩa bóng) chúc cho đời anhcả một bài thơ đẹp
    • c'est tout un poème
      (thân mật) thật là kỳ lạ; không sao tả xiết
    • poème symphonique
      (âm nhạc) thơ giao hưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

poème
Un enfant écrit un poème sur son cahier.