pochetée

Học thuật
Thân thiện
pochetée

Une pochetée de livres est posée sur le bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (thông tục):
    • Đồ ngốc, kẻ ngốc nghếch: Từ lóng dùng để chỉ một người (thườngphụ nữ) ngốc nghếch, khờ dại, thiếu thông minh hoặc hành động ngu xuẩn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle est vraiment une pochetée. (Cô ta đúngmột đồ ngốc.)
    • Ne l'écoute pas, c'est une pochetée. (Đừng nghe cô ta, cô tamột kẻ ngốc nghếch.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pochetée"tiếng lóng (thông tục) mang tính xúc phạm, miệt thị. Nên tránh sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sự.
  • Đâymột từ , ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại. Từ đồng nghĩa phổ biến hơn ngày nay"idiote".
Biến thể từ liên quan
  • Pochée (danh từ giống cái, từ ): Có nghĩa tương tự như "pochetée", chỉ người phụ nữ ngốc nghếch. Đâydạng gốc, "pochetée" là biến thể của .
  • Pochetron (danh từ giống đực, thông tục): Đồ ngốc (chỉ nam giới). Là dạng nam tính tương ứng của "pochetée".
Từ đồng nghĩa (Thông tục)
  • Idiote (n.f.): Đồ ngốc, kẻ ngu ngốc.
  • Crétine (n.f.): Đồ đần độn, kẻ đần.
  • Bécasse (n.f.): Đồ ngốc (nghĩa đen: con chim dẽ giun, dùng với nghĩa bóng).
pochetée

Une pochetée de livres est posée sur le bureau.

danh từ giống cái
  1. (thông tục) đồ ngốc
  2. (từ , nghĩa ) như pochée