pochette

danh từ giống cái
  1. túi nhỏ, gói nhỏ
  2. khăn cài túi ngực
  3. hộp compa, hộp đựng bút (của học sinh)
  4. (từ , nghĩa ) đàn violông nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pochette"

Từ có nhắc đến "pochette"

pochette
Une élève range son stylo dans la pochette de son cartable.