poddy

/'pɔdi/
Học thuật
Thân thiện
poddy

A farmer feeds milk to a poddy calf in the barn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con nghé mới đẻ, con mới đẻ: Từ này chủ yếu được dùngÚc để chỉ một con hoặc nghé còn rất non, mới sinh.
    • Con vật con: Nghĩa mở rộng, có thể chỉ một con vật nuôi còn non nói chung.
    • Con vật nuôi chưa đóng dấu: Trong ngữ cảnh chăn nuôi, đặc biệt với gia súc, từ này chỉ những con vật non chưa được đánh dấu sở hữu (như đóng dấu nóng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer is feeding the poddy with a bottle. (Người nông dân đang cho con non bình.)
    • We found a lost poddy in the paddock. (Chúng tôi tìm thấy một con nghé non lạc trong bãi chăn thả.)
    • All the poddies need to be branded next week. (Tất cả những con chưa đóng dấu cần được đánh dấu vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Poddy calf": Cụm từ phổ biến để nhấn mạnh đây một con non, thường được nuôi bằng sữa thay thế.

    • The orphaned poddy calf became very tame. (Con non mồ côi đó trở nên rất thuần.)
  • "To poddy (a calf)": Động từ hóa, chỉ hành động nuôi một con non bằng tay (thường bằng bình sữa).

    • She had to poddy the calf after its mother rejected it. ( ấy phải nuôi non bằng bình sau khi mẹ bỏ rơi .)
Biến thể từ gần giống
  • Poddy-dodger (n, lóng Úc): Người chuyên trộm gia súc non (, nghé).
  • Poddy lamb (n): Cừu con non được nuôi bằng bình.
Từ đồng nghĩa
  • Calf: Con (nghĩa chung, không nhất thiết mới đẻ).
  • Weaner: Vật nuôi non vừa cai sữa (thường lớn hơn một chút so với "poddy").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "poddy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "poddy")

poddy

A farmer feeds milk to a poddy calf in the barn.

danh từ
  1. (Uc) con nghé mới đẻ, con mới đẻ, con nghé non, con non
  2. con vật con
  3. con vật nuôi chưa đóng dấu

Từ chứa "poddy"