pod

/pɔd/
danh từ
  1. vỏ (quả đậu)
  2. kén (tằm)
  3. vỏ bọc trứng châu chấu
  4. cái rọ (bắt lươn)
ngoại động từ
  1. bóc vỏ (quả đậu)
nội động từ
  1. (thực vật học) vỏ
danh từ
  1. tốp (cá voi, chó biển...)
ngoại động từ
  1. (chó biển...) thành tốp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pod"

pod
The gardener collects a ripe pea pod from the vine.