body

/'bɔdi/
danh từ
  1. thân thể, thể xác
    • sound in mind and body
      lành mạnh cả tâm hồn lẫn thể xác
  2. xác chết, thi thể
  3. thân (máy, xe, tàu, cây...)
    • the body of a machine
      thân máy
  4. nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng
    • a legislative body
      hội đồng lập pháp
    • the diplomatic body
      đoàn ngoại giao
    • a body of cavalry
      đội kỵ binh
    • an examining body
      ban chấm thi
  5. khối; số lượng lớn; nhiều
    • to have a large body of facts to prove one's statements
      nhiều sự kiện để chứng minh những lời phát biểu của mình
  6. con người, người
    • a nice body
      (thông tục) một người tốt
  7. vật thể
    • a solid body
      vật thể rắn
    • heavenly bodies
      thiên thể
ngoại động từ
  1. tạo nên một hình thể cho (cái )
  2. ((thường) + forth) thể hiện, tượng trưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

body
The mechanic inspects the body of the car for damage.