body

/'bɔdi/
Học thuật
Thân thiện
body

The mechanic inspects the body of the car for damage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thân thể, cơ thể: Phần vật chất chính của một người hoặc động vật, không bao gồm đầu, tay chân; hoặc toàn bộ cấu trúc vật của một sinh vật.
    • Thi thể, xác chết: Phần thân thể vật của một người hoặc động vật sau khi đã chết.
    • Thân, phần chính: Phần chính hoặc phần trung tâm của một vật thể, phương tiện, hoặc cấu trúc.
    • Nhóm, tập thể, tổ chức: Một nhóm người được tổ chức hoạt động cùng nhau như một đơn vị.
    • Khối, tập hợp lớn: Một lượng lớn hoặc tập hợp hệ thống của một thứ đó ( dụ: thông tin, kiến thức, luật lệ).
    • Vật thể: Một vật chất hoặc đối tượng chiếm không gian có thể được nhận biết, đặc biệt một vật rắn.
    • Thân hình, vóc dáng: (Thông tục) Cách đề cập đến hình dáng hoặc ngoại hình của một người.
  2. Động từ:

    • Thể hiện, hiện thân hóa: Làm cho một ý tưởng hoặc đặc điểm trở nên cụ thể, hữu hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Regular exercise is good for your body. (Tập thể dục thường xuyên rất tốt cho cơ thể của bạn.)
    • The police found a body in the river. (Cảnh sát tìm thấy một thi thểdưới sông.)
    • The body of the car is made of steel. (Thân xe ô tô được làm bằng thép.)
    • The university's student body voted for the new policy. (Tập thể sinh viên của trường đại học đã bỏ phiếu cho chính sách mới.)
    • She presented a body of evidence to support her theory. ( ấy trình bày một khối bằng chứng để hỗ trợ cho giả thuyết của mình.)
    • The moon is a celestial body. (Mặt trăng một thiên thể.)
    • He works out to maintain a fit body. (Anh ấy tập thể dục để giữ một thân hình cân đối.)
  • Động từ:

    • The artist sought to body forth the spirit of the age in his sculptures. (Người nghệ sĩ tìm cách thể hiện tinh thần của thời đại trong các tác phẩm điêu khắc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep body and soul together": kiếm đủ sống, duy trì cuộc sống một cách khó khăn.
    • He took on two jobs just to keep body and soul together. (Anh ấy nhận hai công việc chỉ để kiếm đủ sống.)
  • "in a body": cùng nhau, như một khối thống nhất.
    • The staff resigned in a body. (Toàn bộ nhân viên từ chức cùng một lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bodily (adj, adv): (thuộc về) thân thể, thể chất; bằng toàn bộ cơ thể.
    • He suffered bodily harm. (Anh ấy bị tổn hại về thể chất.)
  • Embodiment (n): hiện thân, biểu tượng.
    • She is the embodiment of kindness. ( ấy hiện thân của lòng tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Physique: Thể chất, vóc dáng.
    • Corpse: Tử thi, xác chết.
    • Frame: Khung (cơ thể).
    • Group: Nhóm, đoàn.
    • Mass: Khối lượng, tập hợp lớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Body forth: (Cổ, trang trọng) Thể hiện, làm cho hiện ra.
    • The poet's words bodied forth a vivid image of the battlefield. (Ngôn từ của nhà thơ làm hiện lên một hình ảnh sống động về chiến trường.)
Thành ngữ liên quan
  • Over my dead body: (Thông tục) Chỉ qua xác chết của tôi (dùng để phản đối kịch liệt một điều đó).
    • You'll sell this house over my dead body! (Mày sẽ bán căn nhà này chỉ khi tao chết thôi!)
  • A body blow: Một đòn nặng, một sốc hoặc thất bại nghiêm trọng.
    • The loss of the contract was a body blow to the company. (Việc mất hợp đồng một đòn nặng đối với công ty.)
body

The mechanic inspects the body of the car for damage.

danh từ
  1. thân thể, thể xác
    • sound in mind and body
      lành mạnh cả tâm hồn lẫn thể xác
  2. xác chết, thi thể
  3. thân (máy, xe, tàu, cây...)
    • the body of a machine
      thân máy
  4. nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng
    • a legislative body
      hội đồng lập pháp
    • the diplomatic body
      đoàn ngoại giao
    • a body of cavalry
      đội kỵ binh
    • an examining body
      ban chấm thi
  5. khối; số lượng lớn; nhiều
    • to have a large body of facts to prove one's statements
      nhiều sự kiện để chứng minh những lời phát biểu của mình
  6. con người, người
    • a nice body
      (thông tục) một người tốt
  7. vật thể
    • a solid body
      vật thể rắn
    • heavenly bodies
      thiên thể
ngoại động từ
  1. tạo nên một hình thể cho (cái )
  2. ((thường) + forth) thể hiện, tượng trưng