pointeau

danh từ giống đực
  1. cái giùi
  2. (kỹ thuật) mũi súng
  3. khóa chốt (ở vòi nước)
danh từ giống đực
  1. người chấm công (ở xưởng thợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pointeau"

pointeau
Un ouvrier utilise un pointeau pour marquer une pièce métallique.