pointu

Học thuật
Thân thiện
pointu

Le tailleur utilise un crayon pointu pour marquer le tissu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhọn, đầu nhọn: Dùng để mô tả một vật đầu hoặc đỉnh thuôn dài sắc, không tròn.
    • The thé, chói tai (về âm thanh): Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh cao vút, sắc khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa nhọn):
    • Un crayon pointu (Một cây bút chì nhọn.)
    • Le toit de l'église est pointu. (Mái nhà thờ nhọn.)
  • Tính từ (nghĩa the thé):
    • Elle a poussé un cri pointu. ( ấy hét lên một tiếng the thé.)
    • Une voix pointue (Một giọng nói the thé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir l'esprit pointu": trí óc sắc sảo, nhạy bén.
    • Ce détective a l'esprit pointu. (Vị thám tử này trí óc sắc sảo.)
  • "Une question pointue": Một câu hỏi chuyên sâu, hóc búa hoặc rất chi tiết.
    • Le journaliste a posé une question pointue sur l'économie. (Nhà báo đã đặt một câu hỏi chuyên sâu về kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Pointu, pointue (adj): Dạng tính từ, thay đổi theo giống (đực/cái) của danh từ.
  • Pointure (n): Cỡ giày, cỡ tất.
  • Pointer (v): Chỉ, chấm điểm, đánh dấu.
  • Point (n): Điểm, mũi nhọn.
Từ đồng nghĩa
  • Aigu (adj): Nhọn, sắc (vật); cao, the thé (âm thanh).
  • Acéré (adj): Sắc bén, sắc sảo (vật hoặc trí tuệ).
  • Percutant (adj): Chói tai, lảnh lót (âm thanh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "pointu".)

Thành ngữ liên quan
  • "Être sur le qui-vive / avoir les oreilles pointues": Cảnh giác cao độ, rất thính tai (nghĩa bóng).
    • Les gardes avaient les oreilles pointues. (Những người lính gác rất cảnh giác.)
pointu

Le tailleur utilise un crayon pointu pour marquer le tissu.

tính từ
  1. nhọn
    • Poignard pointu
      dao găm nhọn
  2. gai ngạnh
  3. the thé
    • Voix pointue
      giọng the thé