ponte

Học thuật
Thân thiện
ponte

La poule fait une ponte dans le nid.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Sự đẻ trứng: Hành động của chim, , côn trùng hoặc một số động vật khác đẻ ra trứng.
    • Mùa đẻ trứng: Thời kỳ trong năm khi động vật đẻ trứng.
    • Lứa trứng: Toàn bộ số trứng được đẻ ra trong một lần.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Đánh bài, đánh cờ) Nhà con: Người chơi đặt cược chống lại nhà cái (ngân hàng) trong các trò chơi như baccarat.
    • (Thân mật) Nhân vật quan trọng, kẻ thần thế: Người địa vị, quyền lực hoặc ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Observer la ponte des tortues marines. (Quan sát sự đẻ trứng của rùa biển.)
    • La ponte des saumons a lieu en automne. (Mùa đẻ trứng của hồi diễn ra vào mùa thu.)
    • Vendre toute la ponte. (Bán cả lứa trứng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Au baccarat, le ponte mise contre la banque. (Trong bài baccarat, nhà con đặt cược chống lại nhà cái.)
    • C'est un gros ponte de la politique. (Ông tamột kẻ thần thế lớn trong giới chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ponte ovulaire": (Y học) Sự rụng trứngđộng vật có vú (động vật đẻ con).
    • La ponte ovulaire est une phase du cycle menstruel. (Sự rụng trứngmột giai đoạn của chu kỳ kinh nguyệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ponter (động từ): (Đánh bài) Đặt cược với tư cáchnhà con.

    • Il a décidé de ponter. (Anh ta đã quyết định đặt cược làm nhà con.)
  • Ponteuse (danh từ giống cái): (Thân mật) Người phụ nữ quan trọng, có thế lực.

    • Une ponteuse du monde des affaires. (Một nữ nhân vật quan trọng trong giới kinh doanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ giống cái (nghĩa đẻ trứng):

    • Pondaison: Sự đẻ trứng (ít phổ biến hơn).
    • Frai: Sự đẻ trứng (đặc biệt dùng cho , ếch).
  • Danh từ giống đực (nghĩa nhân vật quan trọng):

    • Gros bonnet: Nhân vật tai to mặt lớn (thân mật).
    • Huile: Nhân vật quan trọng (tiếng lóng).
    • Personnalité: Nhân vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp liên quan đến từ "ponte" với tư cáchđộng từ. "Ponter" là một động từ riêng biệt.)

Thành ngữ liên quan
  • Être un gros ponte: Là một nhân vật rất quan trọng, một ông lớn.
    • Dans cette entreprise, il est un gros ponte. (Trong công ty này, anh ta một ông lớn.)
ponte

La poule fait une ponte dans le nid.

danh từ giống cái
  1. sự đẻ trứng
  2. mùa đẻ trứng
  3. lứa trứng
    • Vendre toute la ponte
      bán cả lứa trứng
    • ponte ovulaire
      sự rụng trứng (ở động vật đẻ con)
danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) nhà con (đối với nhà cái, trong đám bạc)
  2. (thân mật) nhân vật quan trọng, kẻ thần thế
    • Gros ponte de la finance
      kẻ thần thế lớn trong giới tài chính