pointe

Học thuật
Thân thiện
pointe

L'enfant dessine une pointe de flèche sur son cahier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mũi nhọn, đầu nhọn: Phần kết thúc nhọn sắc của một vật thể.
    • Cao điểm, đỉnh điểm: Thời điểm hoặc mức độ cao nhất, căng thẳng nhất của một hiện tượng, hoạt động.
    • Lời nói dí dỏm, châm biếm: Một nhận xét tinh tế, sắc sảo thường hài hước.
    • Một chút, một : Một lượng rất nhỏ của một phẩm chất hoặc cảm giác nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "mũi nhọn":

    • La pointe de l'aiguille est très fine. (Mũi kim rất nhọn.)
    • Il se tenait sur la pointe des pieds pour voir par-dessus la foule. (Anh ấy đứng trên đầu mũi chân để nhìn qua đám đông.)
  • Nghĩa "cao điểm":

    • Évitez de prendre le métro aux heures de pointe. (Hãy tránh đi tàu điện ngầm vào giờ cao điểm.)
  • Nghĩa "lời dí dỏm":

    • Son discours était émaillé de pointes d'humour. (Bài phát biểu của anh ấy được tô điểm bằng những lời dí dỏm hài hước.)
  • Nghĩa "một chút":

    • Il ressentait une pointe de jalousie. (Anh ta cảm thấy một chút ghen tị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être à la pointe (de) : Dẫn đầu, tiên phong trong một lĩnh vực.

    • Cette entreprise est à la pointe de la technologie. (Công ty này đi đầu về công nghệ.)
  • La pointe du jour : Lúc tảng sáng, lúc rạng đông.

    • Nous partirons à la pointe du jour. (Chúng tôi sẽ khởi hành lúc tảng sáng.)
  • En pointe : hình dáng nhọn hoắt; (theo nghĩa bóng) ở vị trí dẫn đầu, xuất sắc.

    • Un toit en pointe. (Một mái nhọn.)
    • Une performance en pointe. (Một màn trình diễn xuất sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Pointer (động từ) : Chỉ, chấm, hướng về.
  • Pointu (tính từ) : Nhọn, sắc; (nghĩa bóng) phức tạp, khó khăn.
  • Point (danh từ) : Điểm, dấu chấm, vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Sommet : Đỉnh, chóp (cho nghĩa "cao điểm").
  • Pic : Đỉnh, điểm cao nhất (cho nghĩa "cao điểm").
  • Piquant : Lời nói châm chọc, sắc sảo (cho nghĩa "lời dí dỏm").
  • Nuance : Sắc thái, chút (cho nghĩa "một chút").
Thành ngữ liên quan
  • Avoir une pointe de vin : Hơi say, ngà ngà say.

    • Après deux verres, il avait une pointe de vin. (Sau hai ly, anh ta đã hơi ngà ngà say.)
  • Pousser/Suivre sa pointe : (Thân mật, cổ) Tiếp tục tiến lên, kiên trì theo đuổi mục tiêu.

    • Il a poussé sa pointe jusqu'à obtenir ce qu'il voulait. (Anh ta đã kiên trì theo đuổi cho đến khi đạt được điều mình muốn.)
pointe

L'enfant dessine une pointe de flèche sur son cahier.

danh từ giống cái
  1. mũi
    • Pointe d'aiguille
      mũi kim
    • Sur la pointe des pieds
      đầu mũi chân, nhón chân
    • Pointe de terre
      (địa lý, địa chất) mũi đất
    • Pointe de graveur
      mũi khắc, mũi trổ
    • Pointe d'avant garde
      (quân sự) mũi tiên phong
  2. chỏm
    • Pointe d'un clocher
      chỏm gác chuông
  3. đinh dài
  4. thẹo vải; khăn mỏ qụa (hình tam giác); , lót (của trẻ em, hình tam giác)
  5. cao điểm, cao độ
    • Heures de pointe
      giờ cao điểm (dùng điện...)
    • Pointe de vitesse
      cao độ tốc lực
  6. lời dí dỏm
    • Parler par pointes
      nói bằng những lời dí dỏm
  7. chút ít, một
    • Pointe de malice
      chút ít tinh quái
    • à pointe de l'épée
      xem épée
    • avoir une pointe de vin
      ngà ngà say
    • en pointe
      nhọn hoắc
    • être à la pointe de
      tiến xa hơn mọi người; ở vào hàng đầu
    • la pointe du jour
      lúc tảng sáng
    • pointe d'asperge
      đọt măng tây
    • pousser sa pointe; suivre sa pointe
      (thân mật; từ , nghĩa ) tiếp tục tiến hành