pointe

danh từ giống cái
  1. mũi
    • Pointe d'aiguille
      mũi kim
    • Sur la pointe des pieds
      đầu mũi chân, nhón chân
    • Pointe de terre
      (địa lý, địa chất) mũi đất
    • Pointe de graveur
      mũi khắc, mũi trổ
    • Pointe d'avant garde
      (quân sự) mũi tiên phong
  2. chỏm
    • Pointe d'un clocher
      chỏm gác chuông
  3. đinh dài
  4. thẹo vải; khăn mỏ qụa (hình tam giác); , lót (của trẻ em, hình tam giác)
  5. cao điểm, cao độ
    • Heures de pointe
      giờ cao điểm (dùng điện...)
    • Pointe de vitesse
      cao độ tốc lực
  6. lời dí dỏm
    • Parler par pointes
      nói bằng những lời dí dỏm
  7. chút ít, một
    • Pointe de malice
      chút ít tinh quái
    • à pointe de l'épée
      xem épée
    • avoir une pointe de vin
      ngà ngà say
    • en pointe
      nhọn hoắc
    • être à la pointe de
      tiến xa hơn mọi người; ở vào hàng đầu
    • la pointe du jour
      lúc tảng sáng
    • pointe d'asperge
      đọt măng tây
    • pousser sa pointe; suivre sa pointe
      (thân mật; từ , nghĩa ) tiếp tục tiến hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pointe
L'enfant dessine une pointe de flèche sur son cahier.